Trang chủ › Cẩm nang học tập › Cẩm nang kiến thức
Chương trình học Toán 3 kì 1 là phần kiến thức có nhiều nội dung mới, tạo tiền đề và nền tảng cơ bản cho trẻ học tốt môn Toán ở bậc tiểu học. Nội dung bài tập toán lớp 3 kì 1 không chỉ bao gồm các phép tính cơ bản mà đã mở rộng sang nhiều dạng khác nhau như bài toán có lời văn, tính diện tích, chu vi và quy đổi các đơn vị đo lường. Vậy Toán lớp 3 kì 1 có những kiến thức trọng tâm nào cần chú ý? Hãy cùng Học là Giỏi ôn tập qua bài viết dưới đây!
Mục lục [Ẩn]

Để làm tốt bài tập Toán lớp 3 và bài tập toán lớp 3 kì 1, học sinh cần nắm chắc những kiến thức trọng tâm trong chương trình Toán 3 kì 1. Dưới đây là các nội dung kiến thức học sinh cần chú ý:
Học sinh cần nắm được:
- Cách đọc và viết số trong phạm vi đến 100 000
- Xác định giá trị của chữ số theo từng hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm,...
- Phân tích số thành tổng các giá trị theo hàng
- So sánh số dựa trên giá trị từng hàng
Số liền trước - số liền sau
Học sinh cần hiểu và vận dụng:
Quy tắc:
+ Số liền trước = số đã cho − 1
+ Số liền sau = số đã cho + 1
- Xác định vị trí của số trong dãy số tự nhiên liên tiếp
Các phép tính trong phạm vi 100 000
Học sinh cần thành thạo:
- Cộng, trừ, nhân, chia số có đến 5 chữ số
- Nhân, chia số có nhiều chữ số với số có 1 chữ số
- Phép chia có dư (đảm bảo số dư nhỏ hơn số chia)
- Đặt tính đúng cột, thực hiện tính từ phải sang trái
Phép nhân, phép chia và ứng dụng của các phép tính này
Học sinh cần nắm:
- Ý nghĩa của phép nhân (gấp số lần)
- Ý nghĩa của phép chia (chia đều, giảm số lần)
- Vận dụng vào giải các bài toán có lời văn
Tìm thành phần chưa biết (Tìm X)
Học sinh cần ghi nhớ quy tắc tìm:
- Số hạng chưa biết
- Số bị trừ, số trừ
- Thừa số chưa biết
- Số bị chia, số chia
Tính giá trị biểu thức
Học sinh cần thực hiện đúng thứ tự phép tính:
- Trong ngoặc trước
- Nhân, chia trước, cộng, trừ sau
Đơn vị đo độ dài
Học sinh cần nắm:
- Thứ tự các đơn vị: km - hm - dam - m - dm - cm - mm
- Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề (hơn kém 10 lần)
- Quy tắc đổi đơn vị đo độ dài:
+ Nhân khi đổi sang đơn vị nhỏ hơn
+ Chia khi đổi sang đơn vị lớn hơn
- Thực hiện phép tính với cùng đơn vị đo
Đơn vị đo khối lượng và dung tích
Học sinh cần ghi nhớ:
- Quan hệ giữa kg và g
- Quan hệ giữa l và ml
- Thực hiện cộng, trừ cùng đơn vị đo
Đơn vị đo nhiệt độ và thời gian
Học sinh cần nắm được:
- Cách đọc nhiệt kế
- Nhận biết nhiệt độ phù hợp với điều kiện thời tiết
- Các mốc thời gian cơ bản:
1 tuần = 7 ngày
1 giờ = 60 phút
- Tính khoảng thời gian giữa hai mốc thời gian
Bài toán hơn - kém đơn vị và gấp/giảm số lần
Học sinh cần:
- Xác định đúng dạng toán:
+ Hơn/kém một số đơn vị -> sử dụng phép cộng hoặc trừ
+ Gấp số lần -> sử dụng phép nhân
+ Giảm số lần -> sử dụng phép chia
- Phân biệt rõ “hơn bao nhiêu đơn vị” và “gấp mấy lần”
- Tóm tắt đề bài bằng sơ đồ đoạn thẳng hoặc gạch đầu dòng
- Viết lời giải đầy đủ: câu lời giải, phép tính, đáp số
Bài toán rút về đơn vị
Học sinh cần thực hiện đúng quy trình:
- Bước 1: Tìm giá trị của 1 đơn vị (chia)
- Bước 2: Tìm giá trị của nhiều đơn vị theo yêu cầu (nhân hoặc chia tiếp
- Nhận diện dấu hiệu của dạng toán: “chia đều”, “mỗi …”, “mỗi nhóm”, “mỗi bao”
Bài Toán tổng hợp (tuổi, cân nặng, số lượng hàng hóa…)
Học sinh cần:
- Xác định thứ tự thực hiện các phép tính trong bài nhiều bước
- Phân tích mối quan hệ giữa các đại lượng (hiện tại - quá khứ; tổng - phần; trước - sau)
- Thực hiện đúng phép tính trung gian trước khi tìm kết quả cuối cùng
- Kiểm tra lại đáp số bằng cách đối chiếu với dữ kiện đề bài

Đặc điểm các khối hình
Học sinh cần nhận biết đặc điểm của các hình khối cơ bản:
- Khối lập phương:
+ Có 6 mặt đều là hình vuông
+ Các cạnh bằng nhau
- Khối trụ:
+ Có 2 mặt đáy hình tròn
+ Có mặt xung quanh cong
- Khối cầu:
+ Không có cạnh, không có mặt phẳng
+ Dạng tròn đều trong không gian
+ Nhận diện các hình khối qua đồ vật thực tế
Chu vi và diện tích hình chữ nhật, hình vuông
Học sinh cần ghi nhớ:
- Công thức chu vi hình chữ nhật: (Chiều dài + chiều rộng) × 2
- Công thức diện tích hình chữ nhật: chiều dài × chiều rộng
- Công thức chu vi hình vuông: Cạnh × 4
- Công thức diện tích hình vuông: Cạnh × cạnh
Trung điểm đoạn thẳng và đếm hình
Học sinh cần nắm rõ:
- Điều kiện để một điểm là trung điểm:
+ Nằm giữa hai điểm
+ Khoảng cách đến hai đầu đoạn thẳng bằng nhau
- Kỹ thuật đếm hình:
+ Đếm từ nhỏ đến lớn
+ Không bỏ sót hình ghép
+ Phân loại rõ: Hình tam giác, tứ giác

Sau khi đã nắm được các dạng kiến thức trọng tâm trong chương trình Toán 3 kì 1, việc ôn tập kiến thức theo cấu trúc các đề kiểm tra là điều vô cùng cần thiết. Ôn tập các bài tập toán lớp 3 kì 1 theo hướng này sẽ giúp các em tổng ôn được tất cả các dạng kiến thức trong chương trình học kì 1 theo mức độ phân hóa nhất định và làm quen với cấu trúc đề, từ đó giúp tăng sự tự tin khi làm bài. Dưới đây là 10 đề ôn tập Toán 3 học kì 1 kèm đáp án chi tiết:
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Giá trị của chữ số 6 trong số 56 428 là:
A. 6 B. 60 C. 600 D. 6 000
Câu 2. Số liền trước của 70 000 là:
A. 69 999 B. 70 001 C. 69 990 D. 60 999
Câu 3. 4m 8dm = … cm
A. 408 B. 480 C. 48 D. 804
Câu 4. Kết quả của 2 436 : 6 là:
A. 406 B. 416 C. 426 D. 396
Câu 5. Một hình vuông có cạnh 7cm. Chu vi của hình vuông đó là:
A. 14cm B. 21cm C. 28cm D. 49cm
Câu 6. 1/5 của 60 là:
A. 10 B. 12 C. 15 D. 20
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 28 475 + 5 368
b) 91 200 - 7 856
Câu 8. Tìm x:
a) x × 4 = 3 268
b) 945 : x = 9
Câu 9. Một cửa hàng có 540kg đường. Sau khi bán đi 1/6 số đường đó, cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường? Trình bày lời giải đầy đủ.
Câu 10. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Hãy tính chu vi của mảnh vườn đó.
Đáp án
Bài 1: C
Bài 2: A
Bài 3: B
Bài 4: A
Bài 5: C
Bài 6: B
Bài 7:
a) 33 843
b) 83 344
Bài 8:
a) x = 817
b) x = 105
Bài 9: 450kg
Bài 10: 60m
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Số gồm 8 chục nghìn, 3 nghìn, 5 trăm, 2 chục và 1 đơn vị là:
A. 83 521 B. 80 352 C. 83 251 D. 85 321
Câu 2. 9km 200m = … m
A. 9 200 B. 92 000 C. 9002 D. 920
Câu 3. Kết quả của 347 × 3 là:
A. 1 041 B. 1 031 C. 1 051 D. 1 061
Câu 4. Số dư lớn nhất trong phép chia cho 9 là:
A. 9 B. 7 C. 8 D. 6
Câu 5. Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 4cm là:
A. 40cm² B. 28cm² C. 20cm² D. 14cm²
Câu 6. Giá trị biểu thức (120 + 30) : 5 là:
A. 25 B. 30 C. 35 D. 20
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 45 206 + 7 915
b) 63 500 - 8 749
Câu 8. Tìm x:
a) x : 8 = 125
b) 3 × x = 2 436
Câu 9. Có 6 thùng dầu chứa tổng cộng 360 lít dầu. Hỏi 4 thùng dầu như thế chứa bao nhiêu lít dầu?
Câu 10. Năm nay Nam 9 tuổi, mẹ hơn Nam 27 tuổi. Hỏi tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là bao nhiêu?
Đáp án
Bài 1: A
Bài 2: A
Bài 3: A
Bài 4: C
Bài 5: A
Bài 6: B
Bài 7:
a) 53 121
b) 54 751
Bài 8:
a) x = 1 000
b) x = 812
Bài 9: 240 lít
Bài 10: 45 tuổi
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Giá trị của chữ số 5 trong số 25 374 là:
A. 5 B. 50 C. 500 D. 5 000
Câu 2. 7m 3dm = … dm
A. 73 B. 703 C. 37 D. 730
Câu 3. 864 : 8 =
A. 108 B. 118 C. 98 D. 106
Câu 4. Chu vi hình vuông cạnh 12cm là:
A. 36cm B. 48cm C. 24cm D. 144cm
Câu 5. 1/3 của 45 là:
A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
Câu 6. Số liền sau của 99 999 là:
A. 100 000 B. 99 990 C. 99 998 D. 100 001
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 72 458 + 6 542
b) 80 000 - 9 865
Câu 8. Tính giá trị biểu thức:
(240 - 60) : 3
Câu 9. Một đội công nhân trồng được 480 cây trong 8 giờ làm việc. Hỏi trong 5 giờ làm việc với năng suất như vậy, đội công nhân đó trồng được bao nhiêu cây?
Câu 10. Một hình chữ nhật có chiều rộng 9m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Đáp án
Bài 1: D
Bài 2: A
Bài 3: A
Bài 4: B
Bài 5: D
Bài 6: A
Bài 7:
a) 79 000
b) 70 135
Bài 8: 60
Bài 9: 300 cây
Bài 10: 243m²
I. Trắc nghiệm
Câu 1. 8hm 5m = … m
A. 805 B. 85 C. 8 005 D. 850
Câu 2. 356 × 4 =
A. 1 424 B. 1 426 C. 1 416 D. 1 436
Câu 3. Diện tích hình vuông cạnh 15cm là:
A. 60cm² B. 225cm² C. 75cm² D. 30cm²
Câu 4. Số dư của phép chia 725 : 6 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 5. Giá trị biểu thức 210 + 10 × 3 là:
A. 240 B. 630 C. 660 D. 270
Câu 6. 1kg 200g = … g
A. 1 200 B. 120 C. 12 000 D. 1 020
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 38 720 + 9 485
b) 60 300 - 7 906
Câu 8. Tìm x:
a) x - 3 568 = 7 432
b) 4 × x = 3 604
Câu 9. Một cửa hàng nhập về 900 chai nước ngọt. Sau khi bán trong 3 ngày, mỗi ngày bán được 120 chai, hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chai nước ngọt?
Câu 10. Cho đoạn thẳng AB dài 16cm. Điểm M nằm giữa A và B sao cho AM = MB. Hỏi điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Giải thích ngắn gọn.
Đáp án
Bài 1: A
Bài 2: A
Bài 3: B
Bài 4: A
Bài 5: A
Bài 6: A
Bài 7:
a) 48 205
b) 52 394
Bài 8:
a) x = 11 000
b) x = 901
Bài 9: 540 chai
Bài 10: M là trung điểm của AB (AM = MB = 8cm).
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Giá trị của chữ số 8 trong số 18 642 là:
A. 8 B. 80 C. 800 D. 8 000
Câu 2. 5km 60m = … m
A. 5 060 B. 506 C. 50 600 D. 5 600
Câu 3. 2 745 : 5 =
A. 549 B. 559 C. 545 D. 539
Câu 4. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 14cm, chiều rộng 6cm là:
A. 40cm B. 38cm C. 20cm D. 28cm
Câu 5. Số dư của 457 : 4 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6. Giá trị biểu thức (360 + 40) : 4 là:
A. 100 B. 90 C. 80 D. 110
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 37 856 + 9 214
b) 70 000 - 8 943
Câu 8. Tìm x:
a) x : 7 = 245
b) 5 × x = 4 515
Câu 9. Một xưởng sản xuất trong 6 giờ làm được 480 sản phẩm. Nếu năng suất không thay đổi, hỏi trong 9 giờ xưởng đó làm được bao nhiêu sản phẩm?
Câu 10. Một mảnh đất hình vuông có cạnh 16m. Người ta mở rộng thêm 4m về một phía để thành hình chữ nhật. Hãy tính chu vi hình chữ nhật mới.
Đáp án
Bài 1: C
Bài 2: A
Bài 3: A
Bài 4: A
Bài 5: A
Bài 6: A
Bài 7:
a) 47 070
b) 61 057
Bài 8:
a) x = 1 715
b) x = 903
Bài 9: 720 sản phẩm
Bài 10: 72m
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Số liền sau của 49 999 là:
A. 50 000 B. 49 990 C. 49 998 D. 50 001
Câu 2. 7m 5dm = … dm
A. 75 B. 705 C. 57 D. 750
Câu 3. 3 216 × 2 =
A. 6 432 B. 6 412 C. 6 422 D. 6 442
Câu 4. Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 5m là:
A. 60m² B. 34m² C. 70m² D. 17m²
Câu 5. 1/8 của 64 là:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 6. 2kg 300g = … g
A. 2 300 B. 230 C. 20 300 D. 3 200
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 54 368 + 5 632
b) 80 200 - 9 875
Câu 8. Tính giá trị biểu thức:
420 : (7 × 2)
Câu 9. Một cửa hàng có 960 chai nước. Sau 4 ngày, mỗi ngày bán được 125 chai. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chai nước?
Câu 10. Cho đoạn thẳng CD dài 20cm. Điểm N nằm giữa C và D sao cho CN = 10cm. Hỏi N có phải là trung điểm của CD không? Vì sao?
Đáp án
Bài 1: A
Bài 2: A
Bài 3: A
Bài 4: A
Bài 5: C
Bài 6: A
Bài 7:
a) 60 000
b) 70 325
Bài 8: 30
Bài 9: 460 chai
Bài 10: Có, vì CN = ND = 10cm
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Giá trị của chữ số 9 trong số 39 145 là:
A. 9 B. 90 C. 900 D. 9 000
Câu 2. 6hm = … m
A. 60 B. 600 C. 6 000 D. 6
Câu 3. 975 : 3 =
A. 315 B. 325 C. 305 D. 335
Câu 4. Chu vi hình vuông cạnh 18cm là:
A. 36cm B. 72cm C. 54cm D. 64cm
Câu 5. Giá trị biểu thức 200 + 50 × 4 là:
A. 1 000 B. 1 200 C. 400 D. 1 400
Câu 6. Số dư của 899 : 8 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 7
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 65 479 + 8 321
b) 90 000 - 7 856
Câu 8. Tìm x:
x - 4 568 = 3 432
Câu 9. Một lớp học có 45 học sinh, số học sinh nam bằng 1/3 tổng số học sinh. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ?
Câu 10. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 8m. Người ta xây một bồn hoa hình vuông cạnh 3m trong khu vườn đó. Tính diện tích còn lại của khu vườn.
Đáp án
Bài 1: D
Bài 2: B
Bài 3: B
Bài 4: B
Bài 5: C
Bài 6: C
Bài 7:
a) 73 800
b) 82 144
Bài 8: x = 8 000
Bài 9: 30 học sinh nữ
Bài 10: 191m²
I. Trắc nghiệm
Câu 1. 9 000 + 800 =
A. 9 800 B. 9 080 C. 9 008 D. 8 900
Câu 2. 4m 25cm = … cm
A. 425 B. 4025 C. 245 D. 450
Câu 3. 456 × 4 =
A. 1 824 B. 1 814 C. 1 834 D. 1 844
Câu 4. Diện tích hình vuông cạnh 20cm là:
A. 400cm² B. 200cm² C. 80cm² D. 40cm²
Câu 5. 1/6 của 72 là:
A. 10 B. 12 C. 14 D. 16
Câu 6. Số liền trước của 60 000 là:
A. 59 999 B. 60 001 C. 59 990 D. 50 000
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 47 368 + 6 532
b) 75 000 - 8 649
Câu 8. Tính giá trị biểu thức:
(500 - 200) : 3
Câu 9. Một đội trồng cây dự định trồng 1 200 cây trong 8 ngày. Hỏi mỗi ngày đội đó phải trồng bao nhiêu cây?
Câu 10. Một người năm nay 14 tuổi. Ba năm trước, mẹ gấp 4 lần tuổi người đó. Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu tuổi?
Đáp án
Bài 1: A
Bài 2: A
Bài 3: A
Bài 4: A
Bài 5: B
Bài 6: A
Bài 7:
a) 53 900
b) 66 351
Bài 8: 100
Bài 9: 150 cây
Bài 10: 58 tuổi
I. Trắc nghiệm
Câu 1. 3kg 500g = … g
A. 3 500 B. 350 C. 35 000 D. 530
Câu 2. 864 × 2 =
A. 1 628 B. 1 728 C. 1 738 D. 1 718
Câu 3. Chu vi hình chữ nhật dài 20cm, rộng 5cm là:
A. 50cm B. 100cm C. 25cm D. 40cm
Câu 4. 1/9 của 81 là:
A. 8 B. 7 C. 9 D. 6
Câu 5. 480 : (6 × 2) =
A. 40 B. 20 C. 60 D. 80
Câu 6. Số dư của 543 : 5 là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 84 512 + 5 488
b) 70 000 - 9 978
Câu 8. Tìm x:
7 × x = 5 369
Câu 9. Một cửa hàng có 5 thùng sữa chứa tổng cộng 300 hộp. Sau khi bán 120 hộp, hỏi mỗi thùng còn lại bao nhiêu hộp sữa nếu số hộp trong mỗi thùng bằng nhau?
Câu 10. Cho hình vuông cạnh 12m. Tính diện tích hình vuông đó.
Đáp án
Bài 1: A
Bài 2: B
Bài 3: A
Bài 4: C
Bài 5: A
Bài 6: B
Bài 7:
a) 90 000
b) 60 022
Bài 8: x = 767
Bài 9: 36 hộp mỗi thùng
Bài 10: 144m²
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Giá trị của chữ số 6 trong số 56 428 là:
A. 6 B. 60 C. 600 D. 6 000
Câu 2. Số liền trước của 70 000 là:
A. 69 999 B. 70 001 C. 69 990 D. 60 999
Câu 3. 4m 8dm = … cm
A. 408 B. 480 C. 48 D. 804
Câu 4. Kết quả của 2 436 : 6 là:
A. 406 B. 416 C. 426 D. 396
Câu 5. Một hình vuông có cạnh 7cm. Chu vi của hình vuông đó là:
A. 14cm B. 21cm C. 28cm D. 49cm
Câu 6. 1/5 của 60 là:
A. 10 B. 12 C. 15 D. 20
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 28 475 + 5 368
b) 91 200 - 7 856
Câu 8. Tìm x:
a) x × 4 = 3 268
b) 945 : x = 9
Câu 9. Một cửa hàng có 540kg đường. Sau khi bán đi 1/6 số đường đó, cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường? Trình bày lời giải đầy đủ.
Câu 10. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Hãy tính chu vi của mảnh vườn đó.
Đáp án
Câu 1: C
Câu 2: A
Câu 3: B
Câu 4: A
Câu 5: C
Câu 6: B
Câu 7:
a) 33 843
b) 83 344
Câu 8:
a) x = 817
b) x = 105
Câu 9: 450kg
Câu 10: 60m
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Số gồm 8 chục nghìn, 3 nghìn, 5 trăm, 2 chục và 1 đơn vị là:
A. 83 521 B. 80 352 C. 83 251 D. 85 321
Câu 2. 9km 200m = … m
A. 9 200 B. 92 000 C. 9002 D. 920
Câu 3. Kết quả của 347 × 3 là:
A. 1 041 B. 1 031 C. 1 051 D. 1 061
Câu 4. Số dư lớn nhất trong phép chia cho 9 là:
A. 9 B. 7 C. 8 D. 6
Câu 5. Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 4cm là:
A. 40cm² B. 28cm² C. 20cm² D. 14cm²
Câu 6. Giá trị biểu thức (120 + 30) : 5 là:
A. 25 B. 30 C. 35 D. 20
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 45 206 + 7 915
b) 63 500 - 8 749
Câu 8. Tìm x:
a) x : 8 = 125
b) 3 × x = 2 436
Câu 9. Có 6 thùng dầu chứa tổng cộng 360 lít dầu. Hỏi 4 thùng dầu như thế chứa bao nhiêu lít dầu?
Câu 10. Năm nay Nam 9 tuổi, mẹ hơn Nam 27 tuổi. Hỏi tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là bao nhiêu?
Đáp án
Câu 1: A
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: C
Câu 5: A
Câu 6: B
Câu 7:
a) 53 121
b) 54 751
Câu 8:
a) x = 1 000
b) x = 812
Câu 9: 240 lít
Câu 10: 45 tuổi
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Giá trị của chữ số 5 trong số 25 374 là:
A. 5 B. 50 C. 500 D. 5 000
Câu 2. 7m 3dm = … dm
A. 73 B. 703 C. 37 D. 730
Câu 3. 864 : 8 =
A. 108 B. 118 C. 98 D. 106
Câu 4. Chu vi hình vuông cạnh 12cm là:
A. 36cm B. 48cm C. 24cm D. 144cm
Câu 5. 1/3 của 45 là:
A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
Câu 6. Số liền sau của 99 999 là:
A. 100 000 B. 99 990 C. 99 998 D. 100 001
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 72 458 + 6 542
b) 80 000 - 9 865
Câu 8. Tính giá trị biểu thức:
(240 - 60) : 3
Câu 9. Một đội công nhân trồng được 480 cây trong 8 giờ làm việc. Hỏi trong 5 giờ làm việc với năng suất như vậy, đội công nhân đó trồng được bao nhiêu cây?
Câu 10. Một hình chữ nhật có chiều rộng 9m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Đáp án
Câu 1: D
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: B
Câu 5: D
Câu 6: A
Câu 7:
a) 79 000
b) 70 135
Câu 8: 60
Câu 9: 300 cây
Câu 10: 243m²
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. 8hm 5m = … m
A. 805 B. 85 C. 8 005 D. 850
Câu 2. 356 × 4 =
A. 1 424 B. 1 426 C. 1 416 D. 1 436
Câu 3. Diện tích hình vuông cạnh 15cm là:
A. 60cm² B. 225cm² C. 75cm² D. 30cm²
Câu 4. Số dư của phép chia 725 : 6 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 5. Giá trị biểu thức 210 + 10 × 3 là:
A. 240 B. 630 C. 660 D. 270
Câu 6. 1kg 200g = … g
A. 1 200 B. 120 C. 12 000 D. 1 020
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 38 720 + 9 485
b) 60 300 - 7 906
Câu 8. Tìm x:
a) x - 3 568 = 7 432
b) 4 × x = 3 604
Câu 9. Một cửa hàng nhập về 900 chai nước ngọt. Sau khi bán trong 3 ngày, mỗi ngày bán được 120 chai, hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chai nước ngọt?
Câu 10. Cho đoạn thẳng AB dài 16cm. Điểm M nằm giữa A và B sao cho AM = MB. Hỏi điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Giải thích ngắn gọn.
Đáp án
Câu 1: A
Câu 2: A
Câu 3: B
Câu 4: A
Câu 5: A
Câu 6: A
Câu 7:
a) 48 205
b) 52 394
Câu 8:
a) x = 11 000
b) x = 901
Câu 9: 540 chai
Câu 10: M là trung điểm của AB (AM = MB = 8cm).
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Giá trị của chữ số 8 trong số 18 642 là:
A. 8 B. 80 C. 800 D. 8 000
Câu 2. 5km 60m = … m
A. 5 060 B. 506 C. 50 600 D. 5 600
Câu 3. 2 745 : 5 =
A. 549 B. 559 C. 545 D. 539
Câu 4. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 14cm, chiều rộng 6cm là:
A. 40cm B. 38cm C. 20cm D. 28cm
Câu 5. Số dư của 457 : 4 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6. Giá trị biểu thức (360 + 40) : 4 là:
A. 100 B. 90 C. 80 D. 110
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 37 856 + 9 214
b) 70 000 - 8 943
Câu 8. Tìm x:
a) x : 7 = 245
b) 5 × x = 4 515
Câu 9. Một xưởng sản xuất trong 6 giờ làm được 480 sản phẩm. Nếu năng suất không thay đổi, hỏi trong 9 giờ xưởng đó làm được bao nhiêu sản phẩm?
Câu 10. Một mảnh đất hình vuông có cạnh 16m. Người ta mở rộng thêm 4m về một phía để thành hình chữ nhật. Hãy tính chu vi hình chữ nhật mới.
Đáp án
Câu 1: C
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: A
Câu 5: A
Câu 6: A
Câu 7:
a) 47 070
b) 61 057
Câu 8:
a) x = 1 715
b) x = 903
Câu 9: 720 sản phẩm
Câu 10: 72m
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Số liền sau của 49 999 là:
A. 50 000 B. 49 990 C. 49 998 D. 50 001
Câu 2. 7m 5dm = … dm
A. 75 B. 705 C. 57 D. 750
Câu 3. 3 216 × 2 =
A. 6 432 B. 6 412 C. 6 422 D. 6 442
Câu 4. Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 5m là:
A. 60m² B. 34m² C. 70m² D. 17m²
Câu 5. 1/8 của 64 là:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 6. 2kg 300g = … g
A. 2 300 B. 230 C. 20 300 D. 3 200
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 54 368 + 5 632
b) 80 200 - 9 875
Câu 8. Tính giá trị biểu thức:
420 : (7 × 2)
Câu 9. Một cửa hàng có 960 chai nước. Sau 4 ngày, mỗi ngày bán được 125 chai. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chai nước?
Câu 10. Cho đoạn thẳng CD dài 20cm. Điểm N nằm giữa C và D sao cho CN = 10cm. Hỏi N có phải là trung điểm của CD không? Vì sao?
Đáp án
Câu 1: A
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: A
Câu 5: C
Câu 6: A
Câu 7:
a) 60 000
b) 70 325
Câu 8: 30
Câu 9: 460 chai
Câu 10: Có, vì CN = ND = 10cm
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Giá trị của chữ số 9 trong số 39 145 là:
A. 9 B. 90 C. 900 D. 9 000
Câu 2. 6hm = … m
A. 60 B. 600 C. 6 000 D. 6
Câu 3. 975 : 3 =
A. 315 B. 325 C. 305 D. 335
Câu 4. Chu vi hình vuông cạnh 18cm là:
A. 36cm B. 72cm C. 54cm D. 64cm
Câu 5. Giá trị biểu thức 200 + 50 × 4 là:
A. 1 000 B. 1 200 C. 400 D. 1 400
Câu 6. Số dư của 899 : 8 là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 7
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 65 479 + 8 321
b) 90 000 - 7 856
Câu 8. Tìm x:
x - 4 568 = 3 432
Câu 9. Một lớp học có 45 học sinh, số học sinh nam bằng 1/3 tổng số học sinh. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ?
Câu 10. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 8m. Người ta xây một bồn hoa hình vuông cạnh 3m trong khu vườn đó. Tính diện tích còn lại của khu vườn.
Đáp án
Câu 1: D
Câu 2: B
Câu 3: B
Câu 4: B
Câu 5: C
Câu 6: C
Câu 7:
a) 73 800
b) 82 144
Câu 8: x = 8 000
Câu 9: 30 học sinh nữ
Câu 10: 191m²
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. 9 000 + 800 =
A. 9 800 B. 9 080 C. 9 008 D. 8 900
Câu 2. 4m 25cm = … cm
A. 425 B. 4025 C. 245 D. 450
Câu 3. 456 × 4 =
A. 1 824 B. 1 814 C. 1 834 D. 1 844
Câu 4. Diện tích hình vuông cạnh 20cm là:
A. 400cm² B. 200cm² C. 80cm² D. 40cm²
Câu 5. 1/6 của 72 là:
A. 10 B. 12 C. 14 D. 16
Câu 6. Số liền trước của 60 000 là:
A. 59 999 B. 60 001 C. 59 990 D. 50 000
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 47 368 + 6 532
b) 75 000 - 8 649
Câu 8. Tính giá trị biểu thức:
(500 - 200) : 3
Câu 9. Một đội trồng cây dự định trồng 1 200 cây trong 8 ngày. Hỏi mỗi ngày đội đó phải trồng bao nhiêu cây?
Câu 10. Một người năm nay 14 tuổi. Ba năm trước, mẹ gấp 4 lần tuổi người đó. Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu tuổi?
Đáp án
Câu 1: A
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: A
Câu 5: B
Câu 6: A
Câu 7:
a) 53 900
b) 66 351
Câu 8: 100
Câu 9: 150 cây
Câu 10: 58 tuổi
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. 3kg 500g = … g
A. 3 500 B. 350 C. 35 000 D. 530
Câu 2. 864 × 2 =
A. 1 628 B. 1 728 C. 1 738 D. 1 718
Câu 3. Chu vi hình chữ nhật dài 20cm, rộng 5cm là:
A. 50cm B. 100cm C. 25cm D. 40cm
Câu 4. 1/9 của 81 là:
A. 8 B. 7 C. 9 D. 6
Câu 5. 480 : (6 × 2) =
A. 40 B. 20 C. 60 D. 80
Câu 6. Số dư của 543 : 5 là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 84 512 + 5 488
b) 70 000 - 9 978
Câu 8. Tìm x:
7 × x = 5 369
Câu 9. Một cửa hàng có 5 thùng sữa chứa tổng cộng 300 hộp. Sau khi bán 120 hộp, hỏi mỗi thùng còn lại bao nhiêu hộp sữa nếu số hộp trong mỗi thùng bằng nhau?
Câu 10. Cho hình vuông cạnh 12m. Tính diện tích hình vuông đó.
Đáp án
Câu 1: A
Câu 2: B
Câu 3: A
Câu 4: C
Câu 5: A
Câu 6: B
Câu 7:
a) 90 000
b) 60 022
Câu 8: x = 767
Câu 9: 36 hộp mỗi thùng
Câu 10: 144m²
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. 8 000 + 9 000 =
A. 17 000 B. 18 000 C. 16 000 D. 19 000
Câu 2. 5m = … mm
A. 5 000 B. 500 C. 50 000 D. 5 00
Câu 3. 1 215 : 5 =
A. 243 B. 233 C. 253 D. 223
Câu 4. Diện tích hình chữ nhật dài 18m, rộng 9m là:
A. 162m² B. 54m² C. 81m² D. 27m²
Câu 5. Giá trị biểu thức (300 + 100) × 2 là:
A. 600 B. 800 C. 700 D. 900
Câu 6. Số liền sau của 100 000 là:
A. 100 001 B. 99 999 C. 100 010 D. 100 100
II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 59 368 + 7 632
b) 80 000 - 9 456
Câu 8. Tìm x:
x : 9 = 126
Câu 9. Một nhà máy sản xuất 2 400 sản phẩm trong 6 ngày. Hỏi trong 10 ngày với năng suất như vậy, nhà máy sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
Câu 10. Một hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng bằng 1/5 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Đáp án
Câu 1: A
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: A
Câu 5: B
Câu 6: A
Câu 7:
a) 67 000
b) 70 544
Câu 8: x = 1 134
Câu 9: 4 000 sản phẩm
Câu 10: 72m
Bài viết trên đã tổng hợp các đề ôn tập bao phủ đủ các dạng bài tập Toán lớp 3 kì 1 kèm đáp án chi tiết. Việc ôn tập kiến thức theo cấu trúc đề chuẩn, có mức độ phân hóa phù hợp sẽ giúp học sinh kích thích tư duy và có nền tảng kiến thức vững vàng hơn. Hệ thống giáo dục Học là Giỏi hy vọng bài viết này đã đem đến thông tin hữu ích cho quý phụ huynh và các em học sinh về các dạng bài tập Toán lớp 3 kì 1. Tham gia đánh giá năng lực Toán 3 miễn phí tại Học là Giỏi ngay hôm nay để đánh giá mức độ vận dụng kiến thức và có lộ trình học tập phù hợp hơn để học tốt môn Toán!
Đăng ký học thử ngay hôm nay
Để con học sớm - Ôn sâu và nhận ưu đãi học phí!
Bài viết xem nhiều
Đăng ký xét tuyển đại học 2026: Hướng dẫn từng bước
Thứ sáu, 3/7/2026
Tổng hợp đáp án đề thi vào 10 năm 2026 - 2027 của 34 tỉnh thành
Thứ ba, 19/5/2026
Tổng hợp đề ôn cuối kỳ 2 Toán 9 (Chân trời, Cánh diều, Kết nối tri thức)
Thứ năm, 19/3/2026
Hà Nội công bố lịch thi vào lớp 10 công lập năm 2026
Thứ sáu, 13/3/2026
20+ trường THPT ở Hà Nội có chất lượng đào tạo tốt nhất 2025
Thứ năm, 30/10/2025Khóa học video Toán 4 (Biệt đội Toán hoc 4)
›
Khóa học video Toán 5 (Biệt đội Toán hoc 5)
›
Khóa học video Tập làm Văn lớp 8 (Biệt đội văn sáng tạo 8)
›
Khóa học video Tập Làm Văn lớp 7 (Biệt đội văn sĩ 7)
›
Khóa học video Tập làm Văn lớp 3 (Biệt đội văn sĩ nhí 3)
›
Đăng ký học thử ngay hôm nay
Để con học sớm - Ôn sâu và nhận ưu đãi học phí!
Bài viết liên quan
Thứ năm, 20/8/2026 08:07 AM
Tính chất dãy tỉ số bằng nhau Toán 7 đầy đủ, dễ hiểu
Tính chất dãy tỉ số bằng nhau là kiến thức quan trọng trong chương trình Toán 7 sách giáo khoa Kết nối tri thức và cuộc sống, được sử dụng để biến đổi tỉ số và giải nhiều dạng bài tập. Bài viết dưới đây hãy cùng Học là Giỏi tìm hiểu các tính chất cơ bản, cách áp dụng và những lưu ý cần nhớ để vận dụng chính xác.
Thứ tư, 19/8/2026 08:22 AM
Toán 7(KNTT): Hướng dẫn giải bài tập tỉ lệ thức chi tiết
Từ một tỉ lệ thức đã cho, làm thế nào để tìm được số chưa biết? Khi nào có thể áp dụng tính chất của tỉ lệ thức để biến đổi bài toán? Đây là những câu hỏi học sinh thường gặp khi học phần kiến thức này trong sách giáo khoa Kết nối tri thức và cuộc sống. Bài viết dưới đây hãy cùng Học là Giỏi phân tích từng dạng bài, cách thực hiện và ví dụ minh họa để học sinh dễ theo dõi.
Thứ hai, 17/8/2026 09:57 AM
Tổng ba góc của một tam giác: Định lý, ví dụ và bài tập
Trong một tam giác, ba góc luôn có mối quan hệ đặc biệt về số đo. Đây là nội dung được học tại chương trình Toán 7 trong sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài viết dưới đây hãy cùng Học là Giỏi tìm hiểu về định lý tổng ba góc của một tam giác, ví dụ và bài tập áp dụng nhé!
Thứ sáu, 14/8/2026 10:23 AM
Đề thi Toán lần 2 tốt nghiệp THPT cho Chuyên Tuyên Quang
Chiều 14/8, 326 thí sinh tại điểm thi Trường THPT Chuyên Tuyên Quang đã hoàn thành bài thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT lần 2 năm 2026. Đề thi gồm 22 câu hỏi, có sự kết hợp giữa dạng đúng/sai và trả lời ngắn, nhằm đánh giá và phân loại năng lực thí sinh.
Thứ tư, 12/8/2026 08:40 AM
Căn bậc hai số học: Lý thuyết và Bài tập thực hành
Căn bậc hai số học là một kiến thức quan trọng trong chương trình Toán sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống. Vậy căn bậc hai số học là gì, có những tính chất nào và cách giải các bài tập liên quan ra sao? Hãy cùng Học là Giỏi tìm hiểu lý thuyết và thực hành qua các dạng bài tập dưới đây.
Thứ ba, 11/8/2026 12:55 PM
Kiến thức số thập phân vô hạn tuần hoàn và hữu hạn tuần hoàn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn là nội dung quan trọng trong chương trình Toán lớp 7, giúp học sinh hiểu rõ hơn về mối liên hệ giữa phân số và số thập phân. Trong bài viết này, Học là Giỏi sẽ tổng hợp lý thuyết, cách nhận biết, cách viết và các dạng bài tập trọng tâm để các con dễ dàng nắm vững kiến thức chuẩn sách giáo khoa Kết nối tri thức và cuộc sống.